Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thiên Lôi Chấn Nhạc - kỹ năng côn lôn
Hình ảnh trong game

Thiên Lôi Chấn Nhạc

Kỹ năng Côn Lôn Yêu cầu cấp 150 Tối đa cấp 27 Hệ Thổ

Kiếm Xuất Thiên Địa, Lôi Trận Càn Khôn, Côn Lôn Đại Thừa Kiếm Pháp, làm choáng đối phương ở cự ly xa và công kích.

Thông tin

Môn phái Côn Lôn
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp150
Cấp tối đa27
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhThổ
Tầm đánh512
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng1081

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Ngạo Tuyết Tiêu Phong; khi kết thúc Lôi Động Càn Khôn

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Lôi sát cấp 1: 222 → cấp 15: 1074 → cấp 20: 1730 → cấp 40: 8000
Làm choáng cấp 1: 1% → cấp 30: 5% → cấp 31: 5%
Tiêu hao cấp 1: 48 → cấp 15: 72 → cấp 20: 115 → cấp 23: 166 → cấp 26: 192
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 40% → cấp 15: 40% → cấp 20: 80% → cấp 21: 82%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 27
  • Lôi sát: 3924 đến 3924 điểm
  • Làm choáng: 4%
  • Tiêu hao: 200 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +94%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 40)
Cấp Lôi sát Làm choáng Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Sát thương ngũ hành tương khắc
1 222–222 1% 48 40% 40%
2 282–282 1% 49 40% 40%
3 343–343 1% 51 40% 40%
4 404–404 1% 53 40% 40%
5 465–465 1% 54 40% 40%
6 526–526 1% 56 40% 40%
7 587–587 1% 58 40% 40%
8 648–648 1% 60 40% 40%
9 708–708 2% 61 40% 40%
10 769–769 2% 63 40% 40%
11 830–830 2% 65 40% 40%
12 891–891 2% 66 40% 40%
13 952–952 2% 68 40% 40%
14 1013–1013 2% 70 40% 40%
15 1074–1074 2% 72 40% 40%
16 1205–1205 3% 80 48% 48%
17 1336–1336 3% 89 56% 56%
18 1467–1467 3% 97 64% 64%
19 1598–1598 3% 106 72% 72%
20 1730–1730 3% 115 80% 80%
21 2043–2043 3% 132 82% 82%
22 2357–2357 3% 149 84% 84%
23 2670–2670 4% 166 86% 86%
24 2984–2984 4% 174 88% 88%
25 3297–3297 4% 183 90% 90%
26 3611–3611 4% 192 92% 92%
27 3924–3924 4% 200 94% 94%
28 4238–4238 4% 209 96% 96%
29 4551–4551 4% 218 98% 98%
30 4865–4865 5% 226 100% 100%
31 5178–5178 5% 235 102% 102%
32 5492–5492 5% 244 104% 104%
33 5805–5805 5% 252 106% 106%
34 6119–6119 5% 261 108% 108%
35 6432–6432 5% 270 110% 110%
36 6746–6746 5% 278 112% 112%
37 7059–7059 5% 287 114% 114%
38 7373–7373 5% 296 116% 116%
39 7686–7686 5% 304 118% 118%
40 8000–8000 5% 313 120% 120%

Dòng tô nhạt: cấp vượt tối đa (cộng thêm từ trang bị).

Hiệu ứng chiêu thức 4

Hiệu ứng Thiên Lôi Chấn Nhạc - ra chiêu
Ra chiêu 10 khung · 50 ms
Hiệu ứng Thiên Lôi Chấn Nhạc - đường bay
Đường bay 21 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thiên Lôi Chấn Nhạc - đường bay
Đường bay của kỹ năng khi kết thúc Lôi Động Càn Khôn 60 khung · 56 ms
Hiệu ứng Thiên Lôi Chấn Nhạc - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ của kỹ năng khi kết thúc Lôi Động Càn Khôn 8 khung · 56 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Côn Lôn khác 41

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThiên Lôi Chấn Nhạc
PropertyCông kích nội công
SkillId1081
Attrib1002
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\150\icon_sk_150_kl_02.spr
PreCastSpr\spr\skill\昆仑\kl_16_魔法施放.spr
ManCastSnd\sound\skill\五雷正法m.wav
FMCastSnd\sound\skill\五雷正法f.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius512
MaxShadowNum0
MslsGenerate3
MslsGenerateData5
CharClass5
MisslesForm6
ChildSkillId372
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum1
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel1
IsMelee0
WaitTime5
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast0
TimePerCastOnHorse0
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle1
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent1
VanishedSkillId1109
ReqLevel150
MaxLevel27
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt0
WeaponSkill0
Param10
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill1
Series4
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\kunlun.lua
LvlSetting1lightingdamage_v
LvlData1jiankunlun150fu
LvlSetting2skill_eventskilllevel
LvlData2jiankunlun150fu
LvlSetting3stun_p
LvlData3jiankunlun150fu
LvlSetting4skill_showevent
LvlData4jiankunlun150fu
LvlSetting5skill_cost_v
LvlData5jiankunlun150fu
LvlSetting6seriesdamage_p
LvlData6jiankunlun150fu
LvlSetting7skill_vanishedevent
LvlData7jiankunlun150fu
LvlSetting8seriesdamage_p
LvlData8jiankunlun150fu
LvlSetting9skill_skillexp_v
LvlData9jiankunlun150fu
LvlData10jiankunlun150fu
LvlData11jiankunlun150fu
LvlData12jiankunlun150fu
LvlData13jiankunlun150fu
LvlData14jiankunlun150fu
LvlData15jiankunlun150fu
LvlData16jiankunlun150fu
LvlData17jiankunlun150fu
LvlData18jiankunlun150fu
LvlData19jiankunlun150fu
LvlData20jiankunlun150fu
SkillDescKiếm Xuất Thiên Địa, Lôi Trận Càn Khôn, Côn Lôn Đại Thừa Kiếm Pháp, làm choáng đối phương ở cự ly xa và công kích.