Thư Viện Võ Lâm Truyền Kỳ
Thôi sơn  Điền Hải - kỹ năng thiên nhẫn
Hình ảnh trong game

Thôi sơn Điền Hải

Kỹ năng Thiên Nhẫn Yêu cầu cấp 30 Tối đa cấp 20 Hệ Hỏa

Thiên Nhẫn trung cấp chiêu thức, tăng hiệu quả Hoả sát

Thông tin

Môn phái Thiên Nhẫn
LoạiCông kích nội công
Sát thươngNội công
Yêu cầu cấp30
Cấp tối đa20
KiểuPhóng chiêu
Ngũ hànhHỏa
Tầm đánh400
Mục tiêuKẻ địch
Mã kỹ năng138

Kỹ năng liên quan: kỹ năng con Thối Độc Thuật

Bảng theo cấp

Thuộc tínhGiá trị theo cấp kỹ năng
Hỏa sát cấp 1: 5 → cấp 20: 45
Tăng sát thương [Thiên Ngoại Lưu Tinh] cấp 1: 1% → cấp 20: 115%
Tiêu hao cấp 1: 32 → cấp 20: 50
Sát thương ngũ hành tương khắc cấp 1: 5% → cấp 20: 30%
Tăng sát thương [Tật Hỏa Liệu Nguyên] cấp 1: 1% → cấp 20: 95%

Thông số theo cấp lấy từ bảng kỹ năng của game (giá trị gốc).

Xem theo cấp

Cấp 20
  • Hỏa sát: 45 đến 45 điểm
  • Tăng sát thương [Thiên Ngoại Lưu Tinh]: 115%
  • Tiêu hao: 50 điểm
  • Sát thương ngũ hành tương khắc: +30%
  • Tăng sát thương [Tật Hỏa Liệu Nguyên]: 95%
Bảng chi tiết từng cấp (1 – 20)
Cấp Hỏa sát Tăng sát thương [Thiên Ngoại Lưu Tinh] Tiêu hao Sát thương ngũ hành tương khắc Tăng sát thương [Tật Hỏa Liệu Nguyên]
1 5–5 1% 32 5% 1%
2 7–7 7% 32 6% 5%
3 9–9 13% 33 7% 10%
4 11–11 19% 34 8% 15%
5 13–13 25% 35 10% 20%
6 15–15 31% 36 11% 25%
7 17–17 37% 37 12% 30%
8 19–19 43% 38 14% 35%
9 21–21 49% 39 15% 40%
10 23–23 55% 40 16% 45%
11 26–26 61% 41 18% 50%
12 28–28 67% 42 19% 55%
13 30–30 73% 43 20% 60%
14 32–32 79% 44 22% 65%
15 34–34 85% 45 23% 70%
16 36–36 91% 46 24% 75%
17 38–38 97% 47 26% 80%
18 40–40 103% 48 27% 85%
19 42–42 109% 49 28% 90%
20 45–45 115% 50 30% 95%

Hiệu ứng chiêu thức 5

Hiệu ứng Thôi sơn  Điền Hải - ra chiêu
Ra chiêu 5 khung · 50 ms
Hiệu ứng Thôi sơn  Điền Hải - đường bay
Đường bay 31 khung · 111 ms
Hiệu ứng Thôi sơn  Điền Hải - hiệu ứng nổ
Hiệu ứng nổ 10 khung · 111 ms
Hiệu ứng Thôi sơn  Điền Hải - đường bay (lớp b)
Đường bay (lớp B) 31 khung · 111 ms
Hiệu ứng Thôi sơn  Điền Hải - hiệu ứng nổ (lớp b)
Hiệu ứng nổ (lớp B) 10 khung · 111 ms

Ảnh động trích từ tệp SPR của game, một hướng nhìn. Tốc độ ảnh đạn theo AnimFileInfo trong missles.txt (18 tick = 1 giây); ảnh ra chiêu theo thông số của tệp SPR.

Kỹ năng Thiên Nhẫn khác 35

Dữ liệu gốc (skills.txt)
SkillNameThôi sơn Điền Hải
PropertyCông kích nội công
SkillId138
Attrib802
SkillStyle0
SkillIcon\spr\Ui\技能图标\icon_sk_tr_07.spr
PreCastSpr\spr\skill\天忍\mag_tr_16_施魔法.spr
ManCastSnd\sound\skill\sound_k015.wav
FMCastSnd\sound\skill\sound_k015.wav
StateSpecialId0
StatePriority0
IsAura0
LRSkill0
NeedShadow0
AttackRadius400
MaxShadowNum0
MslsGenerate5
MslsGenerateData5
CharClass4
MisslesForm0
ChildSkillId55
ChildSkillLevel-1
ChildSkillNum10
BaseSkill1
CharAnimId11
EventSkillLevel0
IsMelee0
WaitTime10
ClientSend0
SkillCostType0
CostValue0
TimePerCast40
TimePerCastOnHorse40
IsPhysical0
TargetOnly0
TargetEnemy1
TargetAlly0
TargetSelf0
TargetOther0
TargetObj0
TargetNoNpc0
ByMissle0
IsUseAR0
StartEvent0
StartSkillId0
FlyEvent0
FlySkillId0
FlyEventTime0
CollideEvent0
CollidSkillId0
VanishedEvent0
VanishedSkillId0
ReqLevel30
MaxLevel20
EqtLimit-2
HorseLimit1
DoHurt10
WeaponSkill0
Param164
Param20
PeaceCanUse0
ShowEvent0
IsExpSkill0
Series3
ShowAddition1
LvlSetScript\script\skill\tianren.lua
LvlSetting1firedamage_v
LvlData1tuishan_tianhai
LvlSetting2addskilldamage1
LvlData2tuishan_tianhai
LvlSetting3skill_cost_v
LvlData3tuishan_tianhai
LvlSetting4seriesdamage_p
LvlData4tuishan_tianhai
LvlSetting5addskilldamage2
LvlData5tuishan_tianhai
LvlData6tuishan_tianhai
LvlData7tuishan_tianhai
LvlData8tuishan_tianhai
LvlData9tuishan_tianhai
LvlData10tuishan_tianhai
LvlData11tuishan_tianhai
LvlData12tuishan_tianhai
LvlData13tuishan_tianhai
LvlData14tuishan_tianhai
LvlData15tuishan_tianhai
LvlData16tuishan_tianhai
LvlData17tuishan_tianhai
LvlData18tuishan_tianhai
LvlData19tuishan_tianhai
LvlData20tuishan_tianhai
SkillDescThiên Nhẫn trung cấp chiêu thức, tăng hiệu quả Hoả sát